260 Nguyễn Xiển - Thanh Xuân - HN

Danh mục

Tin tức / Chia sẻ - Tài liệu / Bảng dung tích dầu nhớt xe DUCATI các dòng xe

Bảng dung tích dầu nhớt xe DUCATI các dòng xe

Việc thay thế dầu xe vốn không phức tạp tuy nhiên việc thay bao nhiêu dầu nhớt cho xe lại mất công tra cứu từ nhiều nguồn, QAWING.COM dựa trên tài liệu hướng dẫn từ hãng LIQUI MOLY để thực hiện bảng tổng hợp dung tích dầu nhớt động cơ cần thay cho xe. Dựa vào bảng này bạn có thể tự thay dầu nhớt động cơ cho chiếc xe của mình ngay tại nhà.

Nếu cần hỗ trợ thêm về chỉ số SAE phù hợp nhất ở điều kiện Việt Nam có thể liên hệ Facebook Fanpage để được hỗ trợ. Sau đây là bảng dung tích dầu nhớt cần thay phù hợp cho từng dòng xe và đời xe:

STTHÃNG XEMODEL XENĂM SẢN XUẤTDUNG TÍCH DẦU ĐỘNG CƠ
1DUCATI400 MONSTER20073.1
2DUCATI600 MONSTER1993-20013.5
3DUCATI620 MONSTER / DARK MONSTER / M 620 I.E / DARK / S /2002-20073.1
4DUCATI696 MONSTER20083.1
5DUCATI750 MONSTER / 750 I.E MONSTER1996-20033.3
6DUCATI795 MONSTER20123.7
7DUCATI796 HYPERMOTARD2008-20123.4
8DUCATI796 MONSTER20123.7
9DUCATI821 MONSTER20143.2
10DUCATI800 MONSTER / I.E MONSTER2003-20043.3
11DUCATI900 M MONSTER1993-20014
12DUCATI1000 MONSTER / 1000 S MONSTER2002-20063.9
13DUCATI1100 / 1100 S HYPERMOTARD2008-20093.7
14DUCATIDIAVEL 1200. CARBON 120020114
15DUCATIPAUL SMART 1000 L.E20063.9
16DUCATIS2R / DARK MONSTER / 1000 MONSTER2006-20083.3
17DUCATIS4 MONSTER2001-20033.9
18DUCATIS4R MONSTER/ S TESTASTRETTA MONSTER2004-20053.4
19DUCATISPORT 1000 (S), GT 1000 (SPORTCLASSIC)2006-20083.9
20DUCATISPORT 1000 S, TOURING, GT 1000 (SPORTCLASSIC)2008-20103.7
21DUCATI1100 (S) MONSTER2009-20133.5
22DUCATI1200 (S) MONSTER20143.7
23DUCATIST21997-20043.4
24DUCATIST32003-20053.9
25DUCATIST3. S ABS2005-20073.9
26DUCATIST4. ST4 S (ABS)1998-20063.9
27DUCATISTREETFIGHTER (S)20103.7
28DUCATISTREETFIGHTER 84820123.7
29DUCATI600 SS NUDA/CARENATA1993-19973.5
30DUCATI620 SPORT2002-20033.3
31DUCATI7482000-20033.4
32DUCATI748 R /MONOPOSTO1999-20023.8
33DUCATI748 S BIPOSTO/MONO1995-20033.5
34DUCATI748 SPS1995-19994
35DUCATI749 BIPOSTO/MONO2003-20073.4
36DUCATI479 DARK20053.4
37DUCATI479 DARK2006-20073.7
38DUCATI749 R MONOPOSTO2004-20073.4
39DUCATI749 S BIPOSTO/MONO2003-20053.4
40DUCATI749 S BIPOSTO/MONO2006-20073.7
41DUCATI750 SPORT CARENATA2001-20023.3
42DUCATI750 SS CARENATA/MONO1991-19983.5
43DUCATI750 SS VELOCE1998-20023.3
44DUCATI750 SS CARENATA1998-20023.3
45DUCATI800 SPORT / SS CARENATA2003-20053.4
46DUCATI800 SS20073.3
47DUCATI848 SUPERBIKE2008-20133.7
48DUCATI848 SUPERBIKE EVO CORSE20133.7
49DUCATI851 SPS/STRADA1988-19933.5
50DUCATI888 SP 4/51990-19943.7
51DUCATI888 STRADA1993-19953.5
52DUCATI899 PANIGALE20143.9
53DUCATI900 SUPERLIGHT1992-19963.5
54DUCATI900 SS CARENATA/NUDA1990-19983.5
55DUCATI900 SS CARENETA1998-20023.5
56DUCATI906 PASO, 907 I.E PASO1988-19943.5
57DUCATI916 BIPOSTO / SENNA / SP / SPS1994-19984
58DUCATIDESMOSEDICI RR2007-20093.7
59DUCATI996 BIPOSTO / S BIPOSTO / SPS MONO1998-20023.8
60DUCATI996 R2001-20023.7
61DUCATI998 R / S / S BAYLISS / S BOSTROM20023.8
62DUCATI998 MATRIX2003-20043.7
63DUCATI998 S FINAL EDITION2003-20043.4
64DUCATI999 / S BIPOSTO / MONO2003-20043.4
65DUCATI999 / S BIPOSTO / MONO2005-20073.4
66DUCATI999 R MONOPOSTO2003-20073.4
67DUCATI999 RS2004-20073
68DUCATI1000SS DS CARENATA2003-20043.5
69DUCATI1000 DS2004-20073.9
70DUCATIMH 900 EVOLUZIONE2001-20023.9
71DUCATISS1000 DS CARENATA2002-20033.5
72DUCATI1098. S. R BAYLISS2007-20103.7
73DUCATI1198. S. R CORSE / 1199 PANIGALE. S. R2009-20143.7
74DUCATI1299 PANIGALE. S / PANIGALE R20153.7
75DUCATI620 MULTISTRADA / DARK MULTISTRADA2005-20073.1
76DUCATI796 HYPERMOTARD2010-20123.4
77DUCATIHYPERMOTARD (SP). HYPERSTRADA20133.4
78DUCATI1000 (S) DS MULTISTREADA2003-20073.9
79DUCATI1100 (S) MULTISTRADA2007-20103.9
80DUCATI1100 EVO SP HYPERMOTARD2010-20123.8
81DUCATIMULTISTRADA 1200 (S)2010-20144.1
82DUCATIMULTISTRADA 1200 (S)20154.1

Hotline : 0986.035.471
Địa chỉ : 122 Trần Phú – Phúc Thắng – Phúc Yên – Vĩnh Phúc.