260 Nguyễn Xiển - Thanh Xuân - HN

Danh mục

Tin tức / Chia sẻ - Tài liệu / Bảng dung tích dầu nhớt xe SUZUKI các dòng xe

Bảng dung tích dầu nhớt xe SUZUKI các dòng xe

Việc thay thế dầu xe vốn không phức tạp tuy nhiên việc thay bao nhiêu dầu nhớt cho xe lại mất công tra cứu từ nhiều nguồn, QAWING.COM dựa trên tài liệu hướng dẫn từ hãng LIQUI MOLY để thực hiện bảng tổng hợp dung tích dầu nhớt động cơ cần thay cho xe. Dựa vào bảng này bạn có thể tự thay dầu nhớt động cơ cho chiếc xe của mình ngay tại nhà.

Nếu cần hỗ trợ thêm về chỉ số SAE phù hợp nhất ở điều kiện Việt Nam có thể liên hệ Facebook Fanpage để được hỗ trợ. Sau đây là bảng dung tích dầu nhớt cần thay phù hợp cho từng dòng xe và đời xe:

STTHÃNG XEMODEL XENĂM SẢN XUẤTDUNG TÍCH DẦU ĐỘNG CƠDUNG TÍCH DẦU LAP
760SUZUKICP 50 (ST)1989-19950.8
761SUZUKITR 50S. STREET MAGIC1998-20021.2
762SUZUKITS 50 XK1987-19971.20.85
763SUZUKITV 50 WOLF1991-19991.20.9
764SUZUKIAH 50 ADDRESS / AP 50 SAMURAI1993-20000.8
765SUZUKIAY 50 KATANA1997-20021.2
766SUZUKIAY 50 KATANA CORONA/MOVISATR/R/W1997-20021.2
767SUZUKIUF 50 ESTILETE1999-20021.2
768SUZUKIUX 50 W ZILLION1998-20021.2
769SUZUKIUH 12520081.2
770SUZUKIAN 125 / U1995-20000.85
771SUZUKIUC 125 EPICURO1998-20021.3
772SUZUKIUE 1252001-20030.65
773SUZUKIUH 125 BURGMAN2002-20061.3
774SUZUKIUH 125 BURGMAN / UH 200 BURGMAN20071.3
775SUZUKIAN 250 BURGMAN1998-20012.0
776SUZUKIAN 250 BURGMAN2004-20062.0
777SUZUKIAN 400 BURGMAN1996-20042.0
778SUZUKIAN 400 BURGMAN20071.3
779SUZUKIAN 650 BURGMAN20022.9
780SUZUKIGN 125 /U1993-19970.85
781SUZUKIGZ 125 MARAUDER/ U19980.95
782SUZUKIVL 125 INTRUDER LC/U1999-20071.9
783SUZUKIGN 2501987-19991.4
784SUZUKIGZ 250 MARAUDER19981.4
785SUZUKIVL 250 INTRUDER LC1999-20021.9
786SUZUKIVS 600 INTRUDER1995-19972.8
787SUZUKILS 650 SAVAGE1987-20022.4
788SUZUKIVS 750 GL INTRUDER1987-19912.4
789SUZUKIVL 800 INTRUDER VOLUSIA20013.4
790SUZUKIVS 800 MARAUDER1996-20002.1
791SUZUKIVS 800 GL INTRUDER1991-20022.4
792SUZUKIVS 1400 INTRUDER / VL 1500 INTRUDER LC1987-20044.3
793SUZUKIVL 1500 INTRUDER20133.2
794SUZUKIVZ 1600 MARAUDER2003-20053.1
795SUZUKIVZR 1800 INTRUDER20063.6
796SUZUKIEN 125-2A/HU/C20061.1
797SUZUKIGD 110 / AX420101.1
798SUZUKIGS 500 E/EU/F1989-20092.9
799SUZUKIGSF 400 BANDIT1990-19952.8
800SUZUKIGSF 600 BANDIT/U/S/SU. GSF 650/S1993-20063.5
801SUZUKIGSF 650/S2007-20123.5
802SUZUKIGSF 1200 / S BANDIT1996-20023.5
803SUZUKIGSF 1200 / S BANDIT2007-20123.5
804SUZUKIGSR 600 /A20063.6
805SUZUKIGSR 750 /A20113.6
806SUZUKIGSX 600 EF/F/ FU2/25KW1987-20063.5-3.8
807SUZUKIGSX 650 F/FA20083.5
808SUZUKIGSX 750 /F1989-19973.5-3.9
809SUZUKIGSX 750 /F1998-20073.5
810SUZUKIGSX 1000 ES/EF/F1983-19954-4.5
811SUZUKIGSX 1000 G1990-19965.3
812SUZUKIGSX 12001998-20003.5
813SUZUKIGSX 1250 FA20103.5
814SUZUKIGSX 1300 B-KING20083.3
815SUZUKIGSX 14002002-20074.8
816SUZUKIGW 250 INAZUMA20112.4
817SUZUKIRF 600 R. 900 R1993-19973.3
818SUZUKIRV 125 VANVAN20030.95
819SUZUKISV 650 / S1998-20092.4-2.7
820SUZUKISV 1000 / S2002-20072.9
821SUZUKIVX 8001990-19972.8
822SUZUKITU 250 X. VOLTY 2501997-20001.4
823SUZUKIGSX-R 6001996-20032.8-3.1
824SUZUKIGSX-R 6002004-20053.1
825SUZUKIGSX-R 6002006-20102.5
826SUZUKIGSX-R 60020112.5
827SUZUKIGSX-R 7501985-19913.4
828SUZUKIGSX-R 7501992-20032.8-3.1
829SUZUKIGSX-R 7502004-20102.5-3.1
830SUZUKIGSX-R 75020112.5
831SUZUKIGSX-R 1000 /W1986-19973.3-3.7
832SUZUKIGSX-R 10002000-20043.3
833SUZUKIGSX-R 100020053.3
834SUZUKIGSX 1300R /RZ HAYABUSA1999-20073.5
835SUZUKIGSX 1300R HAYABUSA20083.3
836SUZUKITL 1000 R1998-20023.3
837SUZUKITL 1000 S1997-20023.3
838SUZUKIDR 125 SE/SEU1993-20020.95
839SUZUKIDR 200 SE20020.95
840SUZUKIDR-Z 400 S19991.8
841SUZUKIDL 650 V-STROM20032.7
842SUZUKIDR 650 RS/SE/U1989–19962.2-2.4
843SUZUKIDR 650 SE/U19972.4
844SUZUKIXFF 650 FREEWIND/U1997-20032.4
845SUZUKIDR 800 S-BIG1989-19992.7
846SUZUKIDL 1000 V-STROM2002-20092.9
847SUZUKIJR 501997-20060.30.45
848SUZUKIRM 652003-20060.5
849SUZUKIRM 801996-20010.55-0.65
850SUZUKIRM 8520060.55
851SUZUKIRM 1251998-20090.75-0.8
852SUZUKIRM 2501998-20100.85
853SUZUKIRM-Z 2502003-20061.35
854SUZUKIRM-Z 25020070.95
855SUZUKIRM-Z 4502005-20061.45
856SUZUKIRM-Z 45020071.1-1,25
857SUZUKIRMX 450 Z20101.1
858SUZUKIDR 125 SM2009-20101
859SUZUKIDR-Z 7020080.7
860SUZUKIDR-Z 1102003-20051
861SUZUKIDR-Z 125 /L20070.95
862SUZUKIDR-Z 2502001-20071.2
863SUZUKIDR-Z 400 E/SM19991.8
864SUZUKILT-A 502001-20050.50.5
865SUZUKILTT-Z 5020060.3
866SUZUKILT 801996-20061.2
867SUZUKILT-Z 90200701.05
868SUZUKILT-F 250 OZARK. LT-Z 25020012.3
869SUZUKILT-A 400 /F EIGER / KINGQUAD20043.1
870SUZUKILT-Z 40020032.1
871SUZUKILT-A 450 X / V KINGQUAD20072.7
872SUZUKILT-R 450 /Z / ZV QUADRACER20061.7
873SUZUKILT-A 500F VINSON20062.7
874SUZUKILT-A 700 X KINGQUAD2005-20072.5
875SUZUKILT-A 700 F20031.75
876SUZUKILT-A 750 X / V KINGQUAD20082.5

Hotline : 0986.035.471
Địa chỉ : 122 Trần Phú – Phúc Thắng – Phúc Yên – Vĩnh Phúc.